Bảng báo giá vật liệu xây dựng mới nhất hiện nay 2021

 335  29.04.2021

Trong bài viết này chúng tôi sẽ chia sẻ đến quý vị báo giá vật liệu xây dựng mới nhất. Vật liệu chính hãng, nguồn gốc rõ ràng giúp chất lượng công trình bền vững theo thời gian. Các loại vật liệu xây dựng phần thô chính bao gồm: Thép, Cát, Đá, Gạch, Xi Măng. Giá cả vật liệu xây dựng hiện nay biến động rất lớn, hãy cùng Phuc Khang Group cập nhật bảng giá vật liệu xây dựng mới nhất qua phần bên dưới:

1. Báo giá thép xây dựng

4 hãng thép trong vật liệu xây dựng

  • Vật tư xây dựng Thép được xem là khung xương, công trình có vững chắc hay không thép luôn chiếm vai trò là chủ đạo. Hiện nay trên thị trường có rất nhiều loại vật liệu xây dựng thép với thương hiệu uy tín như: Pomina, Việt Nhật, Miền Nam, Hòa Phát.Tùy theo từng công trình lớn nhỏ có thể lựa chọn loại thép phù hợp.
  • Nếu không may chọn phải loại thép kém chất lượng thì công trình sẽ không thể bền vững. Thị trường tồn tại rất nhiều những loại thép “nhái” trôi nổi, dân trong nghề gọi đây là thép “non” hay thép “âm”.
  • Tâm lý người Việt thích xài hàng nhập, tuy nhiên trong ngành vật liệu xây dựng thép, thép nhập khẩu và trong nước đều được sản xuất theo cùng 1 tiêu chuẩn. Giá thành của thép nhập khẩu luôn cao hơn. Nên trong phần lựa chọn thép này Phuc Khang Group sẽ phân tích 4 loại thép được lựa chọn nhiều nhất trong vật liệu xây dựng.

Xem thêm báo giá xây nhà trọn gói kèm danh sách vật liệu hoàn thiện mới nhất.

1.1. Bảng giá thép Việt Nhật

STT CHI TIẾT SẢN PHẨM ĐƠN VỊ TÍNH ĐƠN GIÁSD295/CB300 ĐƠN GIÁSD390/CB400
1 Thép phi 6 Kg 19.450 19.450
2 Thép phi 8 Kg 19.450 19.450
3 Thép phi 10 Cây ( độ dài 11.7m) 135.800 137.200
4 Thép phi 12 Cây ( độ dài 11.7m) 194.000 196.000
5 Thép phi 14 Cây ( độ dài 11.7m) 264.200 266.900
6 Thép phi 16 Cây ( độ dài 11.7m) 345,000 348.500
7 Thép phi 18 Cây ( độ dài 11.7m) 436.500 441.000
8 Thép phi 20 Cây ( độ dài 11.7m) 539.500 544.600
9 Thép phi 22 Cây ( độ dài 11.7m) 651.500 659.000
10 Thép phi 25 Cây ( độ dài 11.7m) 849.000 858.000
11 Thép phi 28 Cây ( độ dài 11.7m) 1.076.000
12 Thép phi 32 Cây ( độ dài 11.7m)

1.2. Bảng báo giá thép Pomina

STT CHI TIẾT SẢN PHẨM ĐƠN VỊ TÍNH ĐƠN GIÁSD295/CB300
1 Thép phi 6 Kg 10.200
2 Thép phi 8 Kg 10.200
3 Thép phi 10 Cây ( độ dài 11.7m) 59.000
4 Thép phi 12 Cây ( độ dài 11.7m) 88.000
5 Thép phi 14 Cây ( độ dài 11.7m) 131.000
6 Thép phi 16 Cây ( độ dài 11.7m) 184.000
7 Thép phi 18 Cây ( độ dài 11.7m) 240.000
8 Thép phi 20 Cây ( độ dài 11.7m) 268.000
9 Thép phi 22 Cây ( độ dài 11.7m) 336.000
10 Thép phi 25 Cây ( độ dài 11.7m) 530.000
11 Thép phi 28 Cây ( độ dài 11.7m) 605.000
12 Thép phi 32 Cây ( độ dài 11.7m) 905.000

1.3. Bảng báo giá thép Miền Nam

STT CHI TIẾT SẢN PHẨM ĐƠN VỊ TÍNH ĐƠN GIÁSD295/CB300 ĐƠN GIÁSD390/CB400
1 Thép phi 6 Kg 19.200 19.200
2 Thép phi 8 Kg 19.200 19.200
3 Thép phi 10 Cây ( độ dài 11.7m) 120.500 135.700
4 Thép phi 12 Cây ( độ dài 11.7m) 186.500 193.000
5 Thép phi 14 Cây ( độ dài 11.7m) 256.700 263.400
6 Thép phi 16 Cây ( độ dài 11.7m) 330.900 344.000
7 Thép phi 18 Cây ( độ dài 11.7m) 424.200 435.500
8 Thép phi 20 Cây ( độ dài 11.7m) 523.800 538.000
9 Thép phi 22 Cây ( độ dài 11.7m) 632.000 650.000
10 Thép phi 25 Cây ( độ dài 11.7m) 831.000 844.000
11 Thép phi 28 Cây ( độ dài 11.7m) 1.063.000
12 Thép phi 32 Cây ( độ dài 11.7m) 1.388.000

1.4. Báo giá thép Hòa Phát

STT CHI TIẾT SẢN PHẨM ĐƠN VỊ TÍNH ĐƠN GIÁSD295/CB300 ĐƠN GIÁSD390/CB400
1 Thép phi 6 Kg 19.400 19.400
2 Thép phi 8 Kg 19.400 19.400
3 Thép phi 10 Cây ( độ dài 11.7m) 121.000 135.500
4 Thép phi 12 Cây ( độ dài 11.7m) 190.500 192.500
5 Thép phi 14 Cây ( độ dài 11.7m) 262.000 264.000
6 Thép phi 16 Cây ( độ dài 11.7m) 331.500 346.000
7 Thép phi 18 Cây ( độ dài 11.7m) 433.000 437.000
8 Thép phi 20 Cây ( độ dài 11.7m) 535.000 540.000
9 Thép phi 22 Cây ( độ dài 11.7m) 651.000
10 Thép phi 25 Cây ( độ dài 11.7m) 849.000
11 Thép phi 28 Cây ( độ dài 11.7m) 1.068.000
12 Thép phi 32 Cây ( độ dài 11.7m) 1.340.000

2. Báo giá cát xây dựng

vật liệu xây dựng cát

  • Nếu ví thép trong vật liệu xây dựng là khung xương của công trình thì vật liệu xây dựng cát chính là phần tử tế bào liên kết với nhau tạo tính bền vững cho toàn công trình. Cát chất lượng kém sẽ gây rạn nứt, vết chân chim trên tường, cạnh cột rất dẽ vỡ, có lẽ quý vị đã thấy tình trạng này rất nhiều.
  • Nguồn cát chuẩn sẽ ít tạp chất sẽ giúp chất lượng công trình đạt mức cao nhất. Tuy nhiên, sàn lưới chỉ tách tạp chất một phần nào đó, để đảm bảo độ sạch thì cát xây dựng phải qua công đoạn rửa và trộn tại nhà máy.
  • Lưu ý: cát biển có tính ăn mòn kim loại rất mạnh, nên sẽ ảnh hưởng đến cốt thép. Do vậy, không nên dùng cát biển làm vật liệu xây dựng. Việc lựa chọn đúng loại cát trong vật liệu xây dựng sẽ giúp cho công trình của quý vị bền vững mà còn thẩm mỹ.
STT CHI TIẾT SẢN PHẨM ĐƠN VỊ TÍNH ĐƠN GIÁ
1 Cát san lấp 135.000
2 Cát xây tô 145.000
3 Cát đen đổ nền 77.000
4 Cát bê tông loại 1 200.000
5 Cát bê tông loại 2 180.000
6 Cát hạt vàng 270.300
7 Cát xây 88.700

3. Báo giá đá xây dựng

vật liệu xây dựng đá

  • Đávật liệu xây dựng quan trọng không kém như thép và cát trong vật liệu xây dựng, không thể thiếu trong mỗi công trình xây dựng, có nhiều loại khác nhau tùy theo đặc tính và vài trò riêng. Có 3 loại vật liệu xây dựng Đá thường sử dụng:
    • Đá 1 x 2 dùng trộn bê tông: Đồng Nai, Tân Uyên, Phú Giáo
    • Đá 4 x 6 dùng cho bê tông lót và cấu kiện bê tông lớn: Đồng Nai, Tân Uyên
    • Đá 0 x 4, đá mi bụi, đá mi sàn dùng đổ móng và san lấp.
  • Đá xây dựng có nhiều kích cỡ: từ 5 – 70mm. Phong phú về màu sắc, nguồn gốc,…
  • Mục đích của đá trong xây dựng là tăng khả năng chịu tải của bê tông. Đá chuẩn cũng phải sạch tạp chất khi đưa vào sử dụng.
  • Lưu ý: mặc dù đá xanh có giá thành cao hơn đá đen từ 40 – 50% nhưng hoàn toàn xứng đáng, vì đá đen độ nén không cao rất dễ vỡ nên chỉ được sử dụng để làm đường và san lấp. Nếu sử dụng đá đen làm nhà thì độ chắc chắn sẽ giảm đi 30%.
STT CHI TIẾT SẢN PHẨM ĐƠN VỊ TÍNH ĐƠN GIÁ
1 Đá 1×2 xanh 415.000
2 Đá 1×2 đen 280.000
3 Đá mi bụi 240.000
4 Đá mi sàng 265.000
5 Đá 0x4 loại 1 260.000
6 Đá 0x4 loại 2 235.000
7 Đá 4×6 280.000
8 Đá 5×7 280.000

4. Báo giá gạch xây dựng

vật liệu xây dựng gạch

  • Gạch là vật liệu xây dựng đóng vai trò quan trọng không thể thiếu trong bất cứ công trình nào, mục đích làm bộ khung bao che cả công trình nên chất lượng gạch cũng quyết định chất lượng công trình sẽ bền vững hay không.
  • Vật liệu xây dựng gạch được làm từ đất đóng khuôn và nung cho đến khi cứng sẽ có màu nâu đỏ. Sản xuất qua 6 giai đoạn chủ yếu: khai thác nguyên liệu, nhào trộn, tạo hình, hong khô, nung, để nguội.
  • Các nhà máy gạch uy tín: Bình Dương, Thành Tâm, Bình Mỹ, Ngọc Lễ.
  • Gạch rất đa dạng về chủng loại và màu sắc, sau đây là 7 kinh nghiệm lựa chọn gạch trong vật liệu xây dựng.
STT CHI TIẾT SẢN PHẨM ĐVT QUY CÁCH (cm) ĐƠN GIÁ
1 Gạch ống Thành Tâm viên 8x8x18 1.180
2 Gạch đinh Thành Tâm viên 4x8x18 1.250
3 Gạch ống Phước Thành viên 8x8x18 1.180
4 Gạch đinh Phước Thành viên 4x8x18 1.120
5 Gạch ống Đồng Tâm 17 viên 8x8x18 1.180
6 Gạch đinh Đồng Tâm 17 viên 4x8x18 1.120
7 Gạch ống Tám Quỳnh viên 8x8x18 1.180
8 Gạch đinh Tám Quỳnh viên 4x8x18 1.120
9 Gạch ống Quốc Toàn viên 8x8x18 1.180
10 Gạch đinh Quốc Toàn viên 4x8x18 1.100
11 Gạch tuynel bidico viên 8x8x18 1.150
12 Gạch Hồng phát Đồng Nai viên 4x8x18 920
13 Gạch block viên 100x190x390 6.300
14 Gạch block viên 190x190x390 12.500
15 Gạch block viên 19x19x19 6.300
16 Gạch bê tông ép thủy lực viên 8x8x18 1.600
17 Gạch bê tông ép thủy lực viên 4x8x18 1.580

5. Báo vật liệu xây dựng xi măng

vật liệu xây dựng xi măng

  • Xi măng là vật liệu liên kết tất cả các vật liệu xây dựng kể trên với nhau để tạo thành một khối chắc chắn. Do đó, việc lựa chọn thương hiệu xi măng uy tín là đều cần thiết.
  • Vật liệu xây dựng xi măng có nhiều loại và chênh lệch nhau không nhiều, nhưng nếu mua phải xi măng kém chất lượng thì khó mà sửa chữa, bởi vì không thể thay thế dễ như mái ngói mà phải đập bỏ để làm mới.
  • Có 3 loại chính:
    • Xi măng trộn bê tông: có mác từ 40 trở lên (PCB40), có giá cao.
    • Xi măng đa dụng sử dụng cho cả trộn bê tông và xây tô có mác 30 – 40 (BCB30 và PCB40).
    • Xi măng xây trát: chỉ dùng cho xây và trát, thường có mác 25 (MC25), có giá thấp hơn.
  • Phân biệt xi măng PC40 và PCB40
    • Giống nhau: là cường độ nén của xi măng sau 28 ngày tuổi như nhau (≥ 40N/mm2)
    • Khác nhau: PCB40 có tính dẻo và chịu nước cao hơn PC40
STT CHI TIẾT SẢN PHẨM ĐƠN GIÁ(Đồng/tấn)
1 Xi măng Vissai PCB40 1.120.000
2 Xi măng Vissai PCB30 1.050.000
3 Xi măng Hoàng Long PCB40 1.010.000
4 Xi măng Hoàng Long PCB30 990.000
5 Xi măng Xuân Thành PCB40 1.230.000
6 Xi măng Xuân thành PCB30 970.000
7 Xi măng Duyên Hà PCB40 1.060.000
8 Xi măng Duyên Hà PCB30 980.000
9 Xi măng Bút Sơn PCB30 1.125.000
10 Xi măng Bút Sơn PCB 40 1.143.000
11 Xi măng Bút Sơn MC25 1.045.000
12 Xi măng Pooc lăng bao PCB30 968.273
13 Xi măng Bút Sơn PCB30 rời 940.910
14 Xi măng Bút Sơn PC 40 rời 1.100.000
15 Xi măng Hoàng Thạch PCB30 1.705.000
16 Xi măng Hoàng Thạch PCB40 1.270.000
17 Xi măng  bao PCB40 Nghi Sơn 1.306.682
19 Xi măng rời PCB40 Nghi Sơn 1.133.091
20 Xi măng rời PC 40 Nghi Sơn 1.176.273

Phần chia sẻ trên là tổng hợp những kinh nghiệm quý báu trong quá trình thi công và làm việc với nhà cung cấp của mình, nếu quý vị có thắc mắc hay cần tư vấn về giá cả vật liệu xây dựng (vlxd) hãy liên hệ với Phuc Khang Group qua hotline: 0901 929 118.

Avatar of Đàm Kiến Thịnh
CEO Đàm Kiến Thịnh - Chủ Tịch HĐQT
Tôi là Đàm Kiến Thịnh, tốt nghiệp kỹ sư trường Đại Học Bách Khoa. Hơn 15 năm kinh nghiệm trong thiết kế, thi công, giám sát, chủ trì các dự án. Hiện tại, đóng vai trò chính trong việc điều hành PHUC KHANG GROUP. Với phương châm "Giá Trị Tạo Niềm Tin" lấy uy tín chất lượng làm thước đo giá trị thương hiệu, cam kết mang đến cho khách hàng sản phẩm là các công trình đạt tiêu chuẩn cao về kỹ – mỹ thuật.